Khải Chi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một nhân vật lịch sử Trung Quốc: "Khải Chi" là cách gọi tắt của Cố Khải Chi (顧愷之), một danh họa nổi tiếng thời Đông Tấn trong lịch sử Trung Quốc.
- Chỉ danh họa Cố Khải Chi: Từ này trực tiếp chỉ đến con người và sự nghiệp của họa sĩ Cố Khải Chi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Tranh của Khải Chi nổi tiếng với phong cách "vận bút như mây cuốn, phi bạch như dây thép". (Tranh của Cố Khải Chi nổi tiếng với phong cách vẽ nét như mây cuộn, nét bút mảnh như sợi thép.)
- Khải Chi được tôn xưng là một trong "Tam tuyệt" của thời đại ông. (Cố Khải Chi được tôn vinh là một trong "Ba người giỏi nhất" thời đại của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tài họa của Khải Chi": chỉ tài năng hội họa xuất chúng của Cố Khải Chi.
- Tài họa của Khải Chi ảnh hưởng sâu sắc đến hậu thế. (Tài năng hội họa của Cố Khải Chi có ảnh hưởng sâu sắc đến các thế hệ sau.)
"Theo lối Khải Chi": chỉ phong cách vẽ tranh đặc trưng do Cố Khải Chi sáng tạo hoặc phát triển.
- Bức họa này được vẽ theo lối Khải Chi. (Bức tranh này được vẽ theo phong cách của Cố Khải Chi.)
Biến thể và từ liên quan
- Cố Khải Chi (Danh từ riêng): tên đầy đủ của danh họa.
- Hổ Đầu Tướng quân (Danh từ riêng): một tước hiệu hoặc biệt danh khác của Cố Khải Chi, thường được nhắc đến trong các tài liệu cổ.
Từ đồng nghĩa
- Cố Trường Khang (Danh từ riêng): tên tự (tên chữ) của Cố Khải Chi.
- Họa thánh (Danh từ): danh hiệu tôn vinh tài năng hội họa phi thường, có thể dùng để chỉ các danh họa bậc thầy như Cố Khải Chi.
Lưu ý về từ vựng
- "Khải Chi" là một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
- Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh nói về lịch sử mỹ thuật, văn hóa Trung Quốc cổ đại hoặc khi nghiên cứu về hội họa truyền thống.
- Cố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân